Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: toàn, toản có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ toàn, toản:
Biến thể phồn thể: 攢;
Pinyin: zan3;
Việt bính: cyun4 zaan2;
攒 toàn, toản
quần, như "quần (lắp các bộ phận lại với nhau)" (gdhn)
toản, như "toản (nắm; tích trữ)" (gdhn)
Pinyin: zan3;
Việt bính: cyun4 zaan2;
攒 toàn, toản
Nghĩa Trung Việt của từ 攒
Giản thể của chữ 攢.quần, như "quần (lắp các bộ phận lại với nhau)" (gdhn)
toản, như "toản (nắm; tích trữ)" (gdhn)
Nghĩa của 攒 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (欑、攢)
[cuán]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 20
Hán Việt: TOÀN
góp; ghép; lắp; lắp ráp。聚在一起;拼凑。
攒钱。
góp tiền.
用零件攒成一台收音机。
dùng các linh kiện lắp thành máy thu thanh.
Từ ghép:
攒聚 ; 攒三聚五 ; 攒射
Từ phồn thể: (儹)
[zǎn]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: TOẢN
tích luỹ; trữ; gom lại。积聚;储蓄。
积攒
tích luỹ
攒粪
nhặt phân
把节省下来的钱攒起来。
gom góp tiền tiết kiệm
[cuán]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 20
Hán Việt: TOÀN
góp; ghép; lắp; lắp ráp。聚在一起;拼凑。
攒钱。
góp tiền.
用零件攒成一台收音机。
dùng các linh kiện lắp thành máy thu thanh.
Từ ghép:
攒聚 ; 攒三聚五 ; 攒射
Từ phồn thể: (儹)
[zǎn]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: TOẢN
tích luỹ; trữ; gom lại。积聚;储蓄。
积攒
tích luỹ
攒粪
nhặt phân
把节省下来的钱攒起来。
gom góp tiền tiết kiệm
Dị thể chữ 攒
攢,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 攒;
Pinyin: zan3, cuan2, zuan1;
Việt bính: cyun4 zaan2;
攢 toàn, toản
◎Như: toàn tích 攢積 tích tụ, toàn tiền 攢錢 gom góp tiền, toàn nga 攢蛾 cau mày.
◇Tây du kí 西遊記: Ngã tiền nhật tằng văn đắc Sa Tăng thuyết, tha toàn liễu ta tư phòng, bất tri khả hữu phủ 我前日曾聞得沙僧說, 他攢了些私房, 不知可有否 (Đệ thất thập lục hồi) Ta trước đây từng nghe Sa Tăng nói, y hay góp nhặt dành dụm vốn riêng, không biết có hay không.
(Động) Kết toán.
◎Như: toàn trướng 攢賬 tổng kết sổ sách.
(Động) Ráp nối.
◎Như: tự kỉ toàn nhất lượng tự hành xa 自己攢一輛自行車 tự mình ráp nối thành một chiếc xe đạp.
(Động) Cầm, nắm.
◎Như: toàn trước 攢著 nắm giữ, toàn định 攢定 liệu định.
(Danh) Lượng từ: đôi, bó, nắm, xấp.
◎Như: hoa nhất toàn cẩm nhất thốc 花一攢錦一簇 hoa một bó gấm một xấp.Một âm là toản.
(Động) Khoét, đục. Cũng như toản 鑽.
quần, như "quần (lắp các bộ phận lại với nhau)" (gdhn)
toản, như "toản (nắm; tích trữ)" (gdhn)
Pinyin: zan3, cuan2, zuan1;
Việt bính: cyun4 zaan2;
攢 toàn, toản
Nghĩa Trung Việt của từ 攢
(Động) Tập họp, tụ tập, gom góp.◎Như: toàn tích 攢積 tích tụ, toàn tiền 攢錢 gom góp tiền, toàn nga 攢蛾 cau mày.
◇Tây du kí 西遊記: Ngã tiền nhật tằng văn đắc Sa Tăng thuyết, tha toàn liễu ta tư phòng, bất tri khả hữu phủ 我前日曾聞得沙僧說, 他攢了些私房, 不知可有否 (Đệ thất thập lục hồi) Ta trước đây từng nghe Sa Tăng nói, y hay góp nhặt dành dụm vốn riêng, không biết có hay không.
(Động) Kết toán.
◎Như: toàn trướng 攢賬 tổng kết sổ sách.
(Động) Ráp nối.
◎Như: tự kỉ toàn nhất lượng tự hành xa 自己攢一輛自行車 tự mình ráp nối thành một chiếc xe đạp.
(Động) Cầm, nắm.
◎Như: toàn trước 攢著 nắm giữ, toàn định 攢定 liệu định.
(Danh) Lượng từ: đôi, bó, nắm, xấp.
◎Như: hoa nhất toàn cẩm nhất thốc 花一攢錦一簇 hoa một bó gấm một xấp.Một âm là toản.
(Động) Khoét, đục. Cũng như toản 鑽.
quần, như "quần (lắp các bộ phận lại với nhau)" (gdhn)
toản, như "toản (nắm; tích trữ)" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: toản
| toản | 囋: | toản (cắn, đớp, đốp) |
| toản | 攒: | toản (nắm; tích trữ) |
| toản | 攢: | toản (nắm; tích trữ) |
| toản | 臜: | toản (không sạch) |
| toản | 臢: | toản (không sạch) |
| toản | 瓒: | toản (chén ngọc) |
| toản | 瓚: | toản (chén ngọc) |
| toản | 缵: | toản (kế thừa) |
| toản | 纘: | toản (kế thừa) |
| toản | 賺: | toản (đánh lừa) |
| toản | 趱: | toản (đi vội, thúc giục) |
| toản | 趲: | toản (đi vội, thúc giục) |
| toản | 躜: | toản (chồm lên, vọt lên) |
| toản | 躦: | toản (chồm lên, vọt lên) |
| toản | 鉆: | toản (giùi, đi sâu vào trong) |
| toản | 钻: | toản (giùi, đi sâu vào trong) |
| toản | 鑽: | toản (giùi, đi sâu vào trong) |

Tìm hình ảnh cho: toàn, toản Tìm thêm nội dung cho: toàn, toản
