Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: toàn, toản có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ toàn, toản:

攒 toàn, toản攢 toàn, toản

Đây là các chữ cấu thành từ này: toàn,toản

toàn, toản [toàn, toản]

U+6512, tổng 19 nét, bộ Thủ 手 [扌]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 攢;
Pinyin: zan3;
Việt bính: cyun4 zaan2;

toàn, toản

Nghĩa Trung Việt của từ 攒

Giản thể của chữ .

quần, như "quần (lắp các bộ phận lại với nhau)" (gdhn)
toản, như "toản (nắm; tích trữ)" (gdhn)

Nghĩa của 攒 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (欑、攢)
[cuán]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 20
Hán Việt: TOÀN
góp; ghép; lắp; lắp ráp。聚在一起;拼凑。
攒钱。
góp tiền.
用零件攒成一台收音机。
dùng các linh kiện lắp thành máy thu thanh.
Từ ghép:
攒聚 ; 攒三聚五 ; 攒射
Từ phồn thể: (儹)
[zǎn]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: TOẢN
tích luỹ; trữ; gom lại。积聚;储蓄。
积攒
tích luỹ
攒粪
nhặt phân
把节省下来的钱攒起来。
gom góp tiền tiết kiệm

Chữ gần giống với 攒:

, , , , , , , , , 𢸣, 𢸫, 𢸵, 𢸾, 𢹂, 𢹅, 𢹆, 𢹇, 𢹈, 𢹉, 𢹊, 𢹌,

Dị thể chữ 攒

,

Chữ gần giống 攒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 攒 Tự hình chữ 攒 Tự hình chữ 攒 Tự hình chữ 攒

toàn, toản [toàn, toản]

U+6522, tổng 22 nét, bộ Thủ 手 [扌]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zan3, cuan2, zuan1;
Việt bính: cyun4 zaan2;

toàn, toản

Nghĩa Trung Việt của từ 攢

(Động) Tập họp, tụ tập, gom góp.
◎Như: toàn tích
tích tụ, toàn tiền gom góp tiền, toàn nga cau mày.
◇Tây du kí 西: Ngã tiền nhật tằng văn đắc Sa Tăng thuyết, tha toàn liễu ta tư phòng, bất tri khả hữu phủ , , (Đệ thất thập lục hồi) Ta trước đây từng nghe Sa Tăng nói, y hay góp nhặt dành dụm vốn riêng, không biết có hay không.

(Động)
Kết toán.
◎Như: toàn trướng tổng kết sổ sách.

(Động)
Ráp nối.
◎Như: tự kỉ toàn nhất lượng tự hành xa tự mình ráp nối thành một chiếc xe đạp.

(Động)
Cầm, nắm.
◎Như: toàn trước nắm giữ, toàn định liệu định.

(Danh)
Lượng từ: đôi, bó, nắm, xấp.
◎Như: hoa nhất toàn cẩm nhất thốc hoa một bó gấm một xấp.Một âm là toản.

(Động)
Khoét, đục. Cũng như toản .

quần, như "quần (lắp các bộ phận lại với nhau)" (gdhn)
toản, như "toản (nắm; tích trữ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 攢:

, , , , , 𢺋, 𢺍, 𢺎, 𢺒, 𢺓, 𢺔,

Dị thể chữ 攢

, ,

Chữ gần giống 攢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 攢 Tự hình chữ 攢 Tự hình chữ 攢 Tự hình chữ 攢

Nghĩa chữ nôm của chữ: toản

toản:toản (cắn, đớp, đốp)
toản:toản (nắm; tích trữ)
toản:toản (nắm; tích trữ)
toản:toản (không sạch)
toản:toản (không sạch)
toản:toản (chén ngọc)
toản:toản (chén ngọc)
toản:toản (kế thừa)
toản:toản (kế thừa)
toản:toản (đánh lừa)
toản:toản (đi vội, thúc giục)
toản:toản (đi vội, thúc giục)
toản:toản (chồm lên, vọt lên)
toản:toản (chồm lên, vọt lên)
toản:toản (giùi, đi sâu vào trong)
toản:toản (giùi, đi sâu vào trong)
toản:toản (giùi, đi sâu vào trong)
toàn, toản tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: toàn, toản Tìm thêm nội dung cho: toàn, toản